bộ binh

noun
  1. Infantry, foot-soldier
    • phối hợp pháo binh với bộ binh
      to coordinate artillery with infantry
    • dùng súng bộ binh bắn rơi máy bay
      to shoot down planes with infantry rifles
bộ binh
Bộ binh hành quân qua một cánh đồng.